TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wok

UK/wɒk/ US/wɑk/ giọng máy của trình duyệt

wok nghĩa là cái xanh, chảo, xanh.

Nghĩa của wok

Danh từ

  1. Cái xanh, chảo (chảo lớn có hình như chiếc bát, để nấu nướng; nhất là thức ăn Trung quốc).

Dạng từ của wok

Số nhiềuwoks
Ngôi thứ ba số ítwoks
Hiện tại phân từ (-ing)woking
Quá khứ phân từwoked
Quá khứwoked

Câu hỏi thường gặp

wok nghĩa là gì?

wok (danh từ) nghĩa là cái xanh, chảo, xanh.

wok phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wok: giọng Anh (UK) /wɒk/, giọng Mỹ (US) /wɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.