wok
UK/wɒk/
US/wɑk/
giọng máy của trình duyệt
wok nghĩa là cái xanh, chảo, xanh.
Nghĩa của wok
Danh từ
- Cái xanh, chảo (chảo lớn có hình như chiếc bát, để nấu nướng; nhất là thức ăn Trung quốc).
Dạng từ của wok
| Số nhiều | woks |
| Ngôi thứ ba số ít | woks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | woking |
| Quá khứ phân từ | woked |
| Quá khứ | woked |
Câu hỏi thường gặp
wok nghĩa là gì?
wok (danh từ) nghĩa là cái xanh, chảo, xanh.
wok phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wok: giọng Anh (UK) /wɒk/, giọng Mỹ (US) /wɑk/.