TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woke

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wəʊk/ US/woʊk/ giọng máy của trình duyệt

woke nghĩa là lằn tàu, nghỉ hằng năm, thức giấc, thức dậy.

Nghĩa của woke

Danh từ

  1. Hàng hải Lằn tàu.
  2. Thường là số nhiều Nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).
  3. Sự thức canh người chết.

Nội động từ

  1. Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.
    • to wake up with a startgiật mình tỉnh dậy

Ngoại động từ

  1. Đánh thức.
  2. Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.
  3. Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).
  4. Làm dội lại (tiếng vang).
  5. Khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm).
    • to wake memoriesgợi lại những ký ức
    • to wake desireskhêu gợi dục vọng
  6. Thức canh (người chết).

Tính từ

  1. Phuơng ngữ người Mỹ gốc Phi Tỉnh dậy.
  2. Phuơng ngữ người Mỹ gốc Phi Có cảnh giác, hay biết rõ về công bằng xã hội.
  3. Từ lóng, thường có nghĩa xấu Có "lý tưởng thức tỉnh"; có thiên hướng từ trung tả đến cực tả.
    • {{quote-web|en|author=Zachary Nguyen|url=https://www.pivotnetwork.org/news/2022/6/6/the-importance-of-voting-in-the-2022-primaries|title=The Importance of Voting in the 2022 Elections|trans-title=Tham Gia Bầu Cử Bán Nhiệm Kỳ 2022 Rất Quan Trọng|date=2022-06-06|work=PIVOTThe Progressive Vietnamese American Organization|passage=By railing against “critical race theory” or “woke gender ideology”, these elected officials have laid the groundwork for legislating their bigotry under coded language.|t=Bằng cách than oán chống “Học Thuyết Phê Bình Chủng Tộc” hoặc “lý tưởng thức tỉnh”, những viên chức nhà nước này đã xây đắp nền tảng pháp lý với những ngôn từ đượm đầy thành kiến cá nhân.}}

Dạng từ của woke

So sánh hơnmore woke
So sánh nhấtmost woke
Số nhiềuwokes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woke

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của woke

Cụm từ, thành ngữ với woke

  • to follow in the wake of somebody — Theo chân ai, theo liền ngay sau ai; (Nghĩa bóng) Theo gương ai.

Câu ví dụ với woke

  • I went swimming after I woke up. Tôi đi bơi sau khi thức dậy.
  • It was snowing when I woke up. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy.
  • Tom woke up a little before noon. Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút.
  • When I woke up, he was gone. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
  • I woke up earlier than usual today. Hôm nay tôi dậy sớm hơn so với thông thường.
  • When Mary woke up, Tom had left. Khi Mary thức dậy, Tom đã rời đi.
  • I left before the children woke up. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc.
  • I woke up with a headache this morning. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

woke nghĩa là gì?

woke (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là lằn tàu, nghỉ hằng năm, thức giấc, thức dậy.

woke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woke: giọng Anh (UK) /wəʊk/, giọng Mỹ (US) /woʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.