TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woken

UK/ˈwəʊ.kən/ US/ˈwoʊ.kən/ giọng máy của trình duyệt

woken nghĩa là lằn tàu, nghỉ hằng năm, thức giấc, thức dậy.

Nghĩa của woken

Danh từ

  1. Hàng hải Lằn tàu.
  2. Thường số, Số nhiều Nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).
  3. Sự thức canh người chết.

Nội động từ

  1. Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.
    • to wake up with a startgiật mình tỉnh dậy

Ngoại động từ

  1. Đánh thức.
  2. Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.
  3. Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).
  4. Làm dội lại (tiếng vang).
  5. Khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm).
    • to wake memoriesgợi lại những ký ức
    • to wake desireskhêu gợi dục vọng
  6. Thức canh (người chết).

Dạng từ của woken

Ngôi thứ ba số ítwokens
Hiện tại phân từ (-ing)wokening
Quá khứ phân từwokened
Quá khứwokened

Cụm từ, thành ngữ với woken

  • to follow in the wake of somebody — Theo chân ai, theo liền ngay sau ai; (Nghĩa bóng) Theo gương ai.

Câu ví dụ với woken

  • He was in a deep sleep and couldn't be woken. Anh ấy đã ngủ say và không thể đánh thức dậy được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

woken nghĩa là gì?

woken (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lằn tàu, nghỉ hằng năm, thức giấc, thức dậy.

woken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woken: giọng Anh (UK) /ˈwəʊ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈwoʊ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.