womanize
UK/ˈwʊmənaɪz/
US/ˈwʊmənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
womanize nghĩa là hay đi chơi gái.
Nghĩa của womanize
Ngoại động từ
- Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.
Nội động từ
- Hay đi chơi gái.
Dạng từ của womanize
| Ngôi thứ ba số ít | womanizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | womanizing |
| Quá khứ phân từ | womanized |
| Quá khứ | womanized |
Họ từ của womanize
Câu hỏi thường gặp
womanize nghĩa là gì?
womanize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hay đi chơi gái.
womanize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của womanize: giọng Anh (UK) /ˈwʊmənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊmənaɪz/.