TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

womanize

UK/ˈwʊmənaɪz/ US/ˈwʊmənaɪz/ giọng máy của trình duyệt

womanize nghĩa là hay đi chơi gái.

Nghĩa của womanize

Ngoại động từ

  1. Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.

Nội động từ

  1. Hay đi chơi gái.

Dạng từ của womanize

Ngôi thứ ba số ítwomanizes
Hiện tại phân từ (-ing)womanizing
Quá khứ phân từwomanized
Quá khứwomanized

Họ từ của womanize

Câu hỏi thường gặp

womanize nghĩa là gì?

womanize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hay đi chơi gái.

womanize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của womanize: giọng Anh (UK) /ˈwʊmənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊmənaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.