womanishness
US/ˈwʊ.mə.nɪʃ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
womanishness nghĩa là Tính chất yếu ớt rụt rè (như đàn bà).
Nghĩa của womanishness
Danh từ
- Tính chất yếu ớt rụt rè (như đàn bà).
Dạng từ của womanishness
| Số nhiều | womanishnesses |
Câu hỏi thường gặp
womanishness nghĩa là gì?
womanishness (danh từ) nghĩa là Tính chất yếu ớt rụt rè (như đàn bà).
womanishness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của womanishness: giọng Mỹ (US) /ˈwʊ.mə.nɪʃ.nəs/.