TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

womanishness

US/ˈwʊ.mə.nɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

womanishness nghĩa là Tính chất yếu ớt rụt rè (như đàn bà).

Nghĩa của womanishness

Danh từ

  1. Tính chất yếu ớt rụt rè (như đàn bà).

Dạng từ của womanishness

Số nhiềuwomanishnesses

Câu hỏi thường gặp

womanishness nghĩa là gì?

womanishness (danh từ) nghĩa là Tính chất yếu ớt rụt rè (như đàn bà).

womanishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của womanishness: giọng Mỹ (US) /ˈwʊ.mə.nɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.