wombat
UK/ˈwɒm.bæt/
US/ˈwɑmˌbæt/
giọng máy của trình duyệt
wombat nghĩa là gấu túi, gấu túi mũi trần.
Nghĩa của wombat
Danh từ
- Gấu túi (loài dã thú ở châu Uc giống con gấu nhỏ, con cái mang con trong một cái túi).
Dạng từ của wombat
| Số nhiều | wombats |
Câu hỏi thường gặp
wombat nghĩa là gì?
wombat (danh từ) nghĩa là gấu túi, gấu túi mũi trần.
wombat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wombat: giọng Anh (UK) /ˈwɒm.bæt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑmˌbæt/.