TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wombat

UK/ˈwɒm.bæt/ US/ˈwɑmˌbæt/ giọng máy của trình duyệt

wombat nghĩa là gấu túi, gấu túi mũi trần.

Nghĩa của wombat

Danh từ

  1. Gấu túi (loài dã thú ở châu Uc giống con gấu nhỏ, con cái mang con trong một cái túi).

Dạng từ của wombat

Số nhiềuwombats

Câu hỏi thường gặp

wombat nghĩa là gì?

wombat (danh từ) nghĩa là gấu túi, gấu túi mũi trần.

wombat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wombat: giọng Anh (UK) /ˈwɒm.bæt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑmˌbæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.