TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wondering

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʌndəɹɪŋ/ US/ˈwʌndəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wondering nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc.

Nghĩa của wondering

Tính từ

  1. Ngạc nhiên, kinh ngạc.

Dạng từ của wondering

Số nhiềuwonderings
So sánh hơnmore wondering
So sánh nhấtmost wondering

Câu ví dụ với wondering

  • I bet you're wondering why Tom left so early. Tôi cá là bạn đang thắc mắc tại sao Tom lại rời đi sớm như vậy.
  • I was wondering if you were going to show up today. Tôi đang tự hỏi rằng bạn sẽ đến hôm nay không
  • I was wondering if you'd like to join me for dinner tomorrow. Tôi không biết bạn có thể đi ăn tối với tôi ngày mai được không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wondering nghĩa là gì?

wondering (tính từ) nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc.

wondering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wondering: giọng Anh (UK) /ˈwʌndəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌndəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.