TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wonderland

UK/ˈwʌndəˌlænd/ US/ˈwʌndɚˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

wonderland nghĩa là thế giới thần tiên, đất nước thần kỳ, xứ sở thần tiên, tiên cảnh.

Nghĩa của wonderland

Danh từ

  1. Thế giới thần tiên.
  2. Đất nước thần kỳ.

Dạng từ của wonderland

Số nhiềuwonderlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wonderland

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wonderland nghĩa là gì?

wonderland (danh từ) nghĩa là thế giới thần tiên, đất nước thần kỳ, xứ sở thần tiên, tiên cảnh.

wonderland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wonderland: giọng Anh (UK) /ˈwʌndəˌlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌndɚˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.