TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wood-burner

US/ˈwuːd.ˈbɜː.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

wood-burner nghĩa là người đốt than.

Nghĩa của wood-burner

Danh từ

  1. Người đốt than.

Dạng từ của wood-burner

Số nhiềuwood burners

Câu hỏi thường gặp

wood-burner nghĩa là gì?

wood-burner (danh từ) nghĩa là người đốt than.

wood-burner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wood-burner: giọng Mỹ (US) /ˈwuːd.ˈbɜː.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.