woodcraft
giọng máy của trình duyệt
woodcraft nghĩa là sự thông thạo rừng, tài đi rừng.
Nghĩa của woodcraft
Danh từ
- Sự thông thạo rừng, tài đi rừng.
Dạng từ của woodcraft
| Số nhiều | woodcrafts |
| Ngôi thứ ba số ít | woodcrafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | woodcrafting |
| Quá khứ phân từ | woodcrafted |
| Quá khứ | woodcrafted |
Câu hỏi thường gặp
woodcraft nghĩa là gì?
woodcraft (danh từ) nghĩa là sự thông thạo rừng, tài đi rừng.