TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woodmen

giọng máy của trình duyệt

woodmen nghĩa là người đẵn gỗ, tiều phu, nhân viên lâm nghiệp, thợ rừng.

Nghĩa của woodmen

Danh từ

  1. Người đẵn gỗ; tiều phu.
  2. Nhân viên lâm nghiệp, thợ rừng, người làm nghề rừng.

Câu hỏi thường gặp

woodmen nghĩa là gì?

woodmen (danh từ) nghĩa là người đẵn gỗ, tiều phu, nhân viên lâm nghiệp, thợ rừng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.