woodman
UK/ˈwʊdmən/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈwʊdmən/ giọng người thật
woodman nghĩa là người đẵn gỗ, tiều phu, nhân viên lâm nghiệp.
Nghĩa của woodman
Danh từ
- Người đẵn gỗ; tiều phu.
- Nhân viên lâm nghiệp.
Dạng từ của woodman
| Số nhiều | woodmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woodman
Đồng nghĩa
Họ từ của woodman
Câu hỏi thường gặp
woodman nghĩa là gì?
woodman (danh từ) nghĩa là người đẵn gỗ, tiều phu, nhân viên lâm nghiệp.
woodman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của woodman: giọng Anh (UK) /ˈwʊdmən/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊdmən/.