woodwork
UK/ˈwʊdˌwɜːk/
US/ˈwʊdˌwɝk/
giọng máy của trình duyệt
woodwork nghĩa là nghề làm đồ gỗ, nghề mộc, đồ gỗ, phần mộc.
Nghĩa của woodwork
Danh từ
- Nghề làm đồ gỗ, nghề mộc.
- Đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo...).
Dạng từ của woodwork
| Số nhiều | woodworks |
| Ngôi thứ ba số ít | woodworks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | woodworking |
| Quá khứ phân từ | woodworked |
| Quá khứ | woodworked |
Câu hỏi thường gặp
woodwork nghĩa là gì?
woodwork (danh từ) nghĩa là nghề làm đồ gỗ, nghề mộc, đồ gỗ, phần mộc.
woodwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của woodwork: giọng Anh (UK) /ˈwʊdˌwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊdˌwɝk/.