TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woodwork

UK/ˈwʊdˌwɜːk/ US/ˈwʊdˌwɝk/ giọng máy của trình duyệt

woodwork nghĩa là nghề làm đồ gỗ, nghề mộc, đồ gỗ, phần mộc.

Nghĩa của woodwork

Danh từ

  1. Nghề làm đồ gỗ, nghề mộc.
  2. Đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo...).

Dạng từ của woodwork

Số nhiềuwoodworks
Ngôi thứ ba số ítwoodworks
Hiện tại phân từ (-ing)woodworking
Quá khứ phân từwoodworked
Quá khứwoodworked

Câu hỏi thường gặp

woodwork nghĩa là gì?

woodwork (danh từ) nghĩa là nghề làm đồ gỗ, nghề mộc, đồ gỗ, phần mộc.

woodwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woodwork: giọng Anh (UK) /ˈwʊdˌwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊdˌwɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.