TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woollen

giọng máy của trình duyệt

woollen nghĩa là bằng len, len dạ, hàng len.

Nghĩa của woollen

Tính từ

  1. Bằng len.
    • woollen materialhàng len
  2. Thuộc Len dạ.
    • woollen tradenghề buôn bán len dạ

Danh từ

  1. Hàng len.

Câu hỏi thường gặp

woollen nghĩa là gì?

woollen (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng len, len dạ, hàng len.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.