woollen
giọng máy của trình duyệt
woollen nghĩa là bằng len, len dạ, hàng len.
Nghĩa của woollen
Tính từ
- Bằng len.
- woollen materialhàng len
- Thuộc Len dạ.
- woollen tradenghề buôn bán len dạ
Danh từ
- Hàng len.
Câu hỏi thường gặp
woollen nghĩa là gì?
woollen (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng len, len dạ, hàng len.