woolly
UK/ˈwʊli/
US/ˈwʊli/
giọng máy của trình duyệt
woolly nghĩa là có len, có lông len, giống len, quăn tít.
Nghĩa của woolly
Tính từ
- Có len, có lông len.
- Giống len, quăn tít, xoắn.
- woolly hairtóc quăn tít
- Thực vật học Có lông tơ.
- woolly fruittrái cây có lông tơ
- Hội họa, văn học Mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác.
- a woolly picturebức hoạ mờ
- woolly thoughtý nghĩ mập mờ, ý nghĩ không rõ ràng
Danh từ
- Thông tục Áo len dài tay.
- Thường số nhiều Quần áo len.
Dạng từ của woolly
| So sánh hơn | woollier |
| So sánh nhất | woolliest |
| Số nhiều | woollies |
Họ từ của woolly
Câu ví dụ với woolly
- I love my woolly hat. Tôi thích cái mũ len của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ woolly
Từ wool và -ly.
Câu hỏi thường gặp
woolly nghĩa là gì?
woolly (tính từ, danh từ) nghĩa là có len, có lông len, giống len, quăn tít.
woolly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của woolly: giọng Anh (UK) /ˈwʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊli/.