TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woolly

UK/ˈwʊli/ US/ˈwʊli/ giọng máy của trình duyệt

woolly nghĩa là có len, có lông len, giống len, quăn tít.

Nghĩa của woolly

Tính từ

  1. Có len, có lông len.
  2. Giống len, quăn tít, xoắn.
    • woolly hairtóc quăn tít
  3. Thực vật học Có lông tơ.
    • woolly fruittrái cây có lông tơ
  4. Hội họa, văn học Mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác.
    • a woolly picturebức hoạ mờ
    • woolly thoughtý nghĩ mập mờ, ý nghĩ không rõ ràng

Danh từ

  1. Thông tục Áo len dài tay.
  2. Thường số nhiều Quần áo len.

Dạng từ của woolly

So sánh hơnwoollier
So sánh nhấtwoolliest
Số nhiềuwoollies

Họ từ của woolly

Câu ví dụ với woolly

  • I love my woolly hat. Tôi thích cái mũ len của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ woolly

Từ wool và -ly.

Câu hỏi thường gặp

woolly nghĩa là gì?

woolly (tính từ, danh từ) nghĩa là có len, có lông len, giống len, quăn tít.

woolly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woolly: giọng Anh (UK) /ˈwʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.