TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

word-play

US/ˈwɜːd.ˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

word-play nghĩa là lối chơi chữ.

Nghĩa của word-play

Danh từ

  1. Lối chơi chữ.

Dạng từ của word-play

Số nhiềuword plays

Câu hỏi thường gặp

word-play nghĩa là gì?

word-play (danh từ) nghĩa là lối chơi chữ.

word-play phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của word-play: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːd.ˈpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.