TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

word-splitting

US/ˈwɜːd.ˈsplɪt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

word-splitting nghĩa là Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.

Nghĩa của word-splitting

Danh từ

  1. Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.

Câu hỏi thường gặp

word-splitting nghĩa là gì?

word-splitting (danh từ) nghĩa là Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.

word-splitting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của word-splitting: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːd.ˈsplɪt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.