word-splitting
US/ˈwɜːd.ˈsplɪt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
word-splitting nghĩa là Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.
Nghĩa của word-splitting
Danh từ
- Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.
Câu hỏi thường gặp
word-splitting nghĩa là gì?
word-splitting (danh từ) nghĩa là Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.
word-splitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của word-splitting: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːd.ˈsplɪt.tiɳ/.