wore
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wɔː/
US/wɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
wore nghĩa là sự mang, sự dùng, quần áo, giầy dép.
Nghĩa của wore
Danh từ
- Sự mang; sự dùng; sự mặc.
- for autumn wearđể mặc mùa thu
- the shirt I have in wearcái so mi tôi đang mặc
- Quần áo; giầy dép.
- evening wearquần áo mặt tối
- men's wearquần áo đàn ông
- Sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được.
- of never-ending wearkhông bao giờ mòn rách
- there is a lot of wear left in my dresscái áo của tôi còn mặc được chán
- Sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa).
- one-sided wearmòn một bên
- wear and tearsự hao mòn và hư hỏng
- Kỹ thuật Sự mòn.
- Tài chính Sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn).
Ngoại động từ
- Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).
- to wear glassesđeo kính
- to wear a swordmang gươm
- to wear blackmặc đồ đen
- to wear a moustacheđể một bộ ria
- to wear one's hair longđể tóc dài
- to wear a hatđội mũ
- Dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to wear one's coat to ragsmặc áo cho đến rách tả tơi
- to wear one's coat threadbaremặc áo cho đến sờn cả chỉ
- to wear a hole inmặc (đi, dùng) cho đến thủng (rách) ra
- to be worn with care(nghĩa bóng) tiều tuỵ đi vì lo âu
- Dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp.
- to wear a pair of shoes comfortableđi mã đôi giầy cho quen (vừa) chân
- Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.
- to wear a troubled lookcó vẻ bối rối
- to wear a famous namecó tiếng, lừng danh
Nội động từ
- Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.
- Dần dần quen, dần dần vừa.
- my new shoes are wearing to my feetđôi giày mới của tôi dần dần đi vừa chân
- Dùng, dùng được.
- good leather will wear for yearda tốt dùng được lâu năm
- Nghĩa bóng Dần dần trở nên.
- enthusiasm wears thinnhiệt tình dần dần trở nên sút kém
Cụm từ, thành ngữ với wore
- to wear away — Làm mòn dần, làm mất dần; Cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ); Chậm chạp trôi qua (thời gian).
- to waer down — Làm mòn (đế giày, dụng cụ); Làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch).
- to wear off — Làm mòn mất; mòn mất; Qua đi, mất đi.
- to wear on — Tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận); Trôi qua (thời gian).
- to wear out — Làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn; Làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi; Kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian).
- to wear well — Dùng bền, bền.
- to wear one's years well — Trẻ lâu, trông còn trẻ.
Câu ví dụ với wore
- The girl wore a light blue kimono. Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt.
- He wore a cap on his head. Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.
- Mary wore a strapless dress to the party. Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc
- Grace wore an indignant look. Grace tỏ ra bất bình.
- Tom wore a white jacket. Tom mặc một chiếc áo khoác trắng.
- Mary wore a strapless dress. Mary đã mặc một chiếc váy không dây.
- You wore me out. Bạn làm tôi mệt quá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wore nghĩa là gì?
wore (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự mang, sự dùng, quần áo, giầy dép.
wore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wore: giọng Anh (UK) /wɔː/, giọng Mỹ (US) /wɔɹ/.