wordy
US/ˈwɝdi/
giọng máy của trình duyệt
wordy nghĩa là dài dòng, khẩu, miệng.
Nghĩa của wordy
Tính từ
- Dài dòng.
- a wordy telegrambức điện dài dòng
- wordy personngười nói dài
- Khẩu, (bằng) miệng.
- a wordy battlemột cuộc đấu khẩu
Dạng từ của wordy
| So sánh hơn | wordier |
| So sánh nhất | wordiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wordy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wordy nghĩa là gì?
wordy (tính từ) nghĩa là dài dòng, khẩu, miệng.
wordy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wordy: giọng Mỹ (US) /ˈwɝdi/.