TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wordy

US/ˈwɝdi/ giọng máy của trình duyệt

wordy nghĩa là dài dòng, khẩu, miệng.

Nghĩa của wordy

Tính từ

  1. Dài dòng.
    • a wordy telegrambức điện dài dòng
    • wordy personngười nói dài
  2. Khẩu, (bằng) miệng.
    • a wordy battlemột cuộc đấu khẩu

Dạng từ của wordy

So sánh hơnwordier
So sánh nhấtwordiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wordy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wordy nghĩa là gì?

wordy (tính từ) nghĩa là dài dòng, khẩu, miệng.

wordy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wordy: giọng Mỹ (US) /ˈwɝdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.