TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work-bench

US/ˈwɜːk.ˈbɛntʃ/ giọng máy của trình duyệt

work-bench nghĩa là thợ mộc.

Nghĩa của work-bench

Danh từ

  1. Bàn làm việc của một thợ máy, thợ mộc.

Câu hỏi thường gặp

work-bench nghĩa là gì?

work-bench (danh từ) nghĩa là thợ mộc.

work-bench phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của work-bench: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːk.ˈbɛntʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.