work-horse
US/ˈwɜːk.ˈhɔrs/
giọng máy của trình duyệt
work-horse nghĩa là ngựa kéo, ngựa thồ.
Nghĩa của work-horse
Danh từ
- Ngựa kéo, ngựa thồ.
- Bóng Người được những người khác trông cậy để làm nhiều công việc nặng nhọc.
Câu hỏi thường gặp
work-horse nghĩa là gì?
work-horse (danh từ) nghĩa là ngựa kéo, ngựa thồ.
work-horse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của work-horse: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːk.ˈhɔrs/.