TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work-in

US/ˈwɜːk.ˈɪn/ giọng máy của trình duyệt

work-in nghĩa là Hình thức phản đối của công nhân chiếm và điều hành một nhà máy... Khi phải đóng cửa.

Nghĩa của work-in

Danh từ

  1. Hình thức phản đối của công nhân chiếm và điều hành một nhà máy... Khi phải đóng cửa.

Dạng từ của work-in

Ngôi thứ ba số ítworks in
Hiện tại phân từ (-ing)working in
Quá khứ phân từworked in
Quá khứworked in
Số nhiềuwork-ins

Câu hỏi thường gặp

work-in nghĩa là gì?

work-in (danh từ) nghĩa là Hình thức phản đối của công nhân chiếm và điều hành một nhà máy... Khi phải đóng cửa.

work-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của work-in: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːk.ˈɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.