TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workers of the world, unite

giọng máy của trình duyệt

workers of the world, unite nghĩa là liên hiệp lại, vô sản các nước, vô sản các nước, đoàn kết lại.

Nghĩa của workers of the world, unite

Thành ngữ

  1. Vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại, vô sản các nước, đoàn kết lại, vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại.

Câu hỏi thường gặp

workers of the world, unite nghĩa là gì?

workers of the world, unite (thành ngữ) nghĩa là liên hiệp lại, vô sản các nước, vô sản các nước, đoàn kết lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.