worker
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɜː.kə/
US/ˈwɝ.kɚ/
giọng máy của trình duyệt
worker nghĩa là người lao động, người làm việc, thợ, công nhân.
Nghĩa của worker
Danh từ
- Người lao động, người làm việc.
- Thợ, công nhân.
- Số nhiều Giai cấp công nhân, nhân dân lao động.
- Động vật học Ong thợ.
Dạng từ của worker
| Số nhiều | workers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worker
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của worker
Câu ví dụ với worker
- He is a worker at a car factory. Anh ấy là công nhân tại một nhà máy ô tô.
- Tom is a reliable worker. Tom là một nhân viên đáng tin cậy.
- The workers are considering going on strike. Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
- The workers pushed for a raise in salary. Những người lao động yêu cầu tăng lương.
- The workers are threatening to go on strike. Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
- The workers are on strike for higher pay. Các công nhân đang đình công đòi tăng lương.
- The workers are on strike. Các công nhân đang đình công.
- Today is International Workers' Day. Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
worker nghĩa là gì?
worker (danh từ) nghĩa là người lao động, người làm việc, thợ, công nhân.
worker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worker: giọng Anh (UK) /ˈwɜː.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝ.kɚ/.