working-out
US/ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
working-out nghĩa là sự tính toán, sự giải.
Nghĩa của working-out
Danh từ
- Sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả.
- Sự giải (bài toán).
- Sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết.
- Sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng).
Câu hỏi thường gặp
working-out nghĩa là gì?
working-out (danh từ) nghĩa là sự tính toán, sự giải.
working-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của working-out: giọng Mỹ (US) /ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/.