TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

working-out

US/ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

working-out nghĩa là sự tính toán, sự giải.

Nghĩa của working-out

Danh từ

  1. Sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả.
  2. Sự giải (bài toán).
  3. Sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết.
  4. Sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng).

Câu hỏi thường gặp

working-out nghĩa là gì?

working-out (danh từ) nghĩa là sự tính toán, sự giải.

working-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của working-out: giọng Mỹ (US) /ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.