workmanship
UK/ˈwɜːk.mən.ʃɪp/
US/ˈwɜːk.mən.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
workmanship nghĩa là tài nghệ, sự khéo léo, tay nghề.
Nghĩa của workmanship
Danh từ
- Tài nghệ, sự khéo léo.
- articles of poor workmanshipsản phẩm làm xấu
- Tay nghề (công nhân).
Dạng từ của workmanship
| Số nhiều | workmanships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workmanship
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
workmanship nghĩa là gì?
workmanship (danh từ) nghĩa là tài nghệ, sự khéo léo, tay nghề.
workmanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của workmanship: giọng Anh (UK) /ˈwɜːk.mən.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɜːk.mən.ʃɪp/.