TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workmanship

UK/ˈwɜːk.mən.ʃɪp/ US/ˈwɜːk.mən.ʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

workmanship nghĩa là tài nghệ, sự khéo léo, tay nghề.

Nghĩa của workmanship

Danh từ

  1. Tài nghệ, sự khéo léo.
    • articles of poor workmanshipsản phẩm làm xấu
  2. Tay nghề (công nhân).

Dạng từ của workmanship

Số nhiềuworkmanships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workmanship

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

workmanship nghĩa là gì?

workmanship (danh từ) nghĩa là tài nghệ, sự khéo léo, tay nghề.

workmanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của workmanship: giọng Anh (UK) /ˈwɜːk.mən.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɜːk.mən.ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.