craftsmanship
US/ˈkɹæfts.mən.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
craftsmanship nghĩa là sự khéo léo, sự lành nghề.
Nghĩa của craftsmanship
Danh từ
- Sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề.
Dạng từ của craftsmanship
| Số nhiều | craftsmanships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craftsmanship
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với craftsmanship
- India's ancient architecture, such as the Taj Mahal, showcases incredible craftsmanship. Kiến trúc cổ đại của Ấn Độ, chẳng hạn như Taj Mahal, thể hiện tay nghề thủ công tuyệt vời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
craftsmanship nghĩa là gì?
craftsmanship (danh từ) nghĩa là sự khéo léo, sự lành nghề.
craftsmanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craftsmanship: giọng Mỹ (US) /ˈkɹæfts.mən.ʃɪp/.