TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workplace

US/ˈwɝkˌpleɪs/ giọng máy của trình duyệt

workplace nghĩa là sở, sở làm.

Nghĩa của workplace

Danh từ

  1. Sở, sở làm.

Dạng từ của workplace

Số nhiềuworkplaces

Câu ví dụ với workplace

  • After my work, I will pick you up from your workplace. Sau khi đi làm về, tôi sẽ đón bạn từ nơi bạn làm việc.
  • Check their workplaces. Hãy kiểm tra các nơi làm việc của họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

workplace nghĩa là gì?

workplace (danh từ) nghĩa là sở, sở làm.

workplace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của workplace: giọng Mỹ (US) /ˈwɝkˌpleɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.