TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

world-beater

US/ˈwɜːld.ˌbi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

world-beater nghĩa là tốt hơn.

Nghĩa của world-beater

Danh từ

  1. Người hoặc cái gì giỏi hơn, tốt hơn... Tất cả các người hoặc cái gì khác.

Dạng từ của world-beater

Số nhiềuworld-beaters

Câu hỏi thường gặp

world-beater nghĩa là gì?

world-beater (danh từ) nghĩa là tốt hơn.

world-beater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của world-beater: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːld.ˌbi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.