TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

world

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wɜːld/ US/wɝld/ giọng máy của trình duyệt

world nghĩa là thế giới, hoàn cầu, vũ trụ, vạn vật.

Nghĩa của world

Danh từ

  1. Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
    • to go round the worldđi vòng quanh thế giới
    • all over the worldkhắp thế giới
  2. Vũ trụ, vạn vật.
    • since the beginning of the worldtừ buổi sơ khai của vũ trụ, từ khi khai thiên lập địa
  3. Thế gian, trần tục, cõi trần gian, thế giới.
    • to be brought into the worldsinh ra đời
    • in this worldở cõi trần gian này
  4. Thiên hạ, nhân loại, mọi người.
    • all the world has heard of itthiên hạ ai người ta cũng biết cái đó
  5. Cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội.
    • a man of the worldmột người lịch duyệt từng trải
    • to know nothing of the worldkhông biết tí gì việc đời
    • as the world goesthời buổi này, cứ thời thế này; thói đời này
  6. Giới.
    • in the world of letters; in the literary worldtrong giới văn học
    • the sporting worldgiới thể thao
    • the vegetable worldgiới thực vật
  7. Nhiều, một số lớn ((thường) a world of).
    • a world of meaningnhiều ý nghĩa
    • a world of lettersmột đống thư
    • a world of troublenhiều điều phiền phức

Dạng từ của world

Số nhiềuworlds
Ngôi thứ ba số ítworlds
Hiện tại phân từ (-ing)worlding
Quá khứ phân từworlded
Quá khứworlded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với world

Đồng nghĩa

Họ từ của world

Cụm từ, thành ngữ với world

  • to be all the world to — Là tất cả.
  • to carry the world before one — Thành công hoàn toàn và nhanh chóng.
  • for the world — Không vì bất cứ lý do gì, không đời nào.
  • to the world — (Từ lóng) Hết sức, rất mực.
  • to take the world as it is — Đời thế nào thì phải theo thế.
  • top of the world — (Từ lóng) Không chê vào đâu được, tuyệt diệu.
  • world without end — Vĩnh viễn.
  • the world, the flesh and the devil — Mọi cái cám dỗ con người.
  • World Bank — Ngân hàng Thế giới.
  • World Cup — Cúp thế giới.
  • World Exposition — Triển lãm Thế giới.
  • World Health Organization — Tổ chức Y tế Thế giới.
  • World Trade Center — Trung tâm Thương mại Thế giới.
  • World Trade Organization — Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • World War I — Chiến tranh thế giới thứ nhất.
  • World War II — Chiến tranh thế giới thứ hai.
  • World War III — Chiến tranh thế giới thứ ba, Đệ tam thế chiến.
  • world record — Kỷ lục thế giới.
  • world war — Chiến tranh thế giới, thế chiến.
  • world wide web — Tên của hệ thống mạng chia sẻ tài nguyên (đọc và viết) có thể được truy cập bởi thiết bị có nối Internet.

Câu ví dụ với world

  • What would the world be without women? Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ
  • I am too old for this world. Tôi đã quá già cho thế giới này.
  • I want to travel around the world. Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
  • I'm supporting France in the World Cup. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup.
  • She wants to travel around the world. Cô ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
  • The world doesn't revolve around you. Thế giới không xoay quanh bạn
  • He is ignorant of the world. Cậu ta là tấm chiếu mới.
  • Person ignorant of the real world. Ếch ngồi đáy giếng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

world nghĩa là gì?

world (danh từ) nghĩa là thế giới, hoàn cầu, vũ trụ, vạn vật.

world phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của world: giọng Anh (UK) /wɜːld/, giọng Mỹ (US) /wɝld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.