TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worldliness

US/ˈwɜː.əld.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

worldliness nghĩa là tính chất trần tục, tính chất thời lưu.

Nghĩa của worldliness

Danh từ

  1. Tính chất trần tục.
  2. Tính chất thời lưu.

Dạng từ của worldliness

Số nhiềuworldlinesses

Câu hỏi thường gặp

worldliness nghĩa là gì?

worldliness (danh từ) nghĩa là tính chất trần tục, tính chất thời lưu.

worldliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worldliness: giọng Mỹ (US) /ˈwɜː.əld.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.