worldling
US/ˈwɜː.əld.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
worldling nghĩa là người trần tục, người thời lưu.
Nghĩa của worldling
Danh từ
- Người trần tục.
- Người thời lưu.
Dạng từ của worldling
| Số nhiều | worldlings |
Câu hỏi thường gặp
worldling nghĩa là gì?
worldling (danh từ) nghĩa là người trần tục, người thời lưu.
worldling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worldling: giọng Mỹ (US) /ˈwɜː.əld.lɪŋ/.