TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worldwide

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɜːldˌwaɪd/ US/ˈwɝldˌwaɪd/ giọng máy của trình duyệt

worldwide nghĩa là toàn thế giới, toàn cục, trên toàn thế giới.

Nghĩa của worldwide

Tính từ

  1. Toàn thế giới, toàn cục.

Phó từ

  1. Trên toàn thế giới, toàn cục.

Dạng từ của worldwide

So sánh hơnmore worldwide
So sánh nhấtmost worldwide

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worldwide

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với worldwide

  • Flies are a common insect worldwide. Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.
  • Suppose there was a worldwide oil shortage in ten years' time. What would happen to the industrialised countries? Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

worldwide nghĩa là gì?

worldwide (tính từ, phó từ) nghĩa là toàn thế giới, toàn cục, trên toàn thế giới.

worldwide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worldwide: giọng Anh (UK) /ˈwɜːldˌwaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝldˌwaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.