TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wormhole

US/ˈwɝmˌhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

wormhole nghĩa là lỗ sâu, lỗ giun.

Nghĩa của wormhole

Danh từ

  1. Lỗ sâu, lỗ giun.

Dạng từ của wormhole

Số nhiềuwormholes

Câu ví dụ với wormhole

  • Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wormhole nghĩa là gì?

wormhole (danh từ) nghĩa là lỗ sâu, lỗ giun.

wormhole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wormhole: giọng Mỹ (US) /ˈwɝmˌhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.