wormhole
US/ˈwɝmˌhoʊl/
giọng máy của trình duyệt
wormhole nghĩa là lỗ sâu, lỗ giun.
Nghĩa của wormhole
Danh từ
- Lỗ sâu, lỗ giun.
Dạng từ của wormhole
| Số nhiều | wormholes |
Câu ví dụ với wormhole
- Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wormhole nghĩa là gì?
wormhole (danh từ) nghĩa là lỗ sâu, lỗ giun.
wormhole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wormhole: giọng Mỹ (US) /ˈwɝmˌhoʊl/.