worshiper
US/ˈwɜː.ʃə.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
worshiper nghĩa là người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái.
Nghĩa của worshiper
Danh từ
- Tôn Người thờ cúng.
- Người tôn sùng, người sùng bái.
Câu hỏi thường gặp
worshiper nghĩa là gì?
worshiper (danh từ) nghĩa là người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái.
worshiper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worshiper: giọng Mỹ (US) /ˈwɜː.ʃə.pɜː/.