worshipful
UK/ˈwɜːʃɪpfl̩/
US/ˈwɝʃɪpfl̩/
giọng máy của trình duyệt
worshipful nghĩa là đáng tôn kính, đáng tôn sùng.
Nghĩa của worshipful
Tính từ
- Đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái.
Dạng từ của worshipful
| So sánh hơn | more worshipful |
| So sánh nhất | most worshipful |
| Số nhiều | worshipfuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worshipful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của worshipful
Câu hỏi thường gặp
worshipful nghĩa là gì?
worshipful (tính từ) nghĩa là đáng tôn kính, đáng tôn sùng.
worshipful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worshipful: giọng Anh (UK) /ˈwɜːʃɪpfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝʃɪpfl̩/.