worthwhile
UK/ˌwɜː(ɹ)θˈʍaɪl/
giọng máy của trình duyệt
worthwhile nghĩa là quan trọng, đáng giá.
Nghĩa của worthwhile
Tính từ
- Quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công.
- it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employeesbỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
- nursing is a very worthwhile careery tá là một nghề rất đáng làm
Dạng từ của worthwhile
| So sánh hơn | more worthwhile |
| So sánh nhất | most worthwhile |
Câu ví dụ với worthwhile
- It's worthwhile. Nó đáng giá mà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
worthwhile nghĩa là gì?
worthwhile (tính từ) nghĩa là quan trọng, đáng giá.
worthwhile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worthwhile: giọng Anh (UK) /ˌwɜː(ɹ)θˈʍaɪl/.