TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wright

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹaɪt/ US/ɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

wright nghĩa là thợ, người làm.

Nghĩa của wright

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Thợ, người làm.
    • the wheel must go to the wright for repaircái bánh xe cần phải đưa cho thợ chữa

Dạng từ của wright

Số nhiềuwrights

Câu ví dụ với wright

  • That happened seventeen years before the Wright brothers flew for the first time. Việc đó xảy ra mười bảy năm trước khi hai anh em Wright bay thử lần đầu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wright nghĩa là gì?

wright (danh từ) nghĩa là thợ, người làm.

wright phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wright: giọng Anh (UK) /ɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.