wright
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹaɪt/
US/ɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
wright nghĩa là thợ, người làm.
Nghĩa của wright
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Thợ, người làm.
- the wheel must go to the wright for repaircái bánh xe cần phải đưa cho thợ chữa
Dạng từ của wright
| Số nhiều | wrights |
Câu ví dụ với wright
- That happened seventeen years before the Wright brothers flew for the first time. Việc đó xảy ra mười bảy năm trước khi hai anh em Wright bay thử lần đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wright nghĩa là gì?
wright (danh từ) nghĩa là thợ, người làm.
wright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wright: giọng Anh (UK) /ɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪt/.