TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wring

UK/ɹɪŋ/ US/ɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wring nghĩa là sự vặn, sự vắt, sự siết chặt, vặn.

Nghĩa của wring

Danh từ

  1. Sự vặn, sự vắt, sự bóp.
  2. Sự siết chặt (tay...).

Ngoại động từ

  1. Vặn, vắt, bóp.
    • to wring [out] watervắt nước
    • to wring [out] clothesvắt quần áo
  2. Siết chặt.
    • to wring someone's handsiết chặt tay người nào
    • to wring one's handsbóp (vặn) tay (tỏ vẻ thất vọng)
    • to wring tears from someonelàm cho người nào phát khóc
  3. Nghĩa bóng Vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ.
    • to wring someone's heartlàm cho ai đau lòng
  4. Nghĩa bóng Moi ra, rút ra (bằng áp lực...).
    • to wring consent from somebodymoi ra cho được sự đồng ý của ai
    • to wring money from (out of)moi tiền, nặn của

Dạng từ của wring

Ngôi thứ ba số ítwrings
Hiện tại phân từ (-ing)wringing
Quá khứ phân từwrung
Quá khứwrung
Số nhiềuwrings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wring

Đồng nghĩa

Họ từ của wring

Cụm từ, thành ngữ với wring

  • wring water from a flint — Làm những việc kỳ lạ.

Câu ví dụ với wring

  • Tom wrung the chicken's neck. Tom bẻ cổ con gà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wring nghĩa là gì?

wring (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vặn, sự vắt, sự siết chặt, vặn.

wring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wring: giọng Anh (UK) /ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.