wristwatch
UK/ˈɹɪstˌwɒt͡ʃ/
US/ˈɹɪstˌwɔt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay.
Nghĩa của wristwatch
Danh từ
- Đồng hồ đeo tay.
Dạng từ của wristwatch
| Số nhiều | wristwatches |
Câu ví dụ với wristwatch
- He's lost his wristwatch and now he's looking for them. Anh ấy bị mất đồng hồ đeo tay và giờ đang tìm nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wristwatch nghĩa là gì?
wristwatch (danh từ) nghĩa là đồng hồ đeo tay.
wristwatch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wristwatch: giọng Anh (UK) /ˈɹɪstˌwɒt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪstˌwɔt͡ʃ/.