TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wristwatch

UK/ˈɹɪstˌwɒt͡ʃ/ US/ˈɹɪstˌwɔt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay.

Nghĩa của wristwatch

Danh từ

  1. Đồng hồ đeo tay.

Dạng từ của wristwatch

Số nhiềuwristwatches

Câu ví dụ với wristwatch

  • He's lost his wristwatch and now he's looking for them. Anh ấy bị mất đồng hồ đeo tay và giờ đang tìm nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wristwatch nghĩa là gì?

wristwatch (danh từ) nghĩa là đồng hồ đeo tay.

wristwatch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wristwatch: giọng Anh (UK) /ˈɹɪstˌwɒt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪstˌwɔt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.