TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wristlet

UK/ˈɹɪs(t)lət/ US/ˈɹɪs(t)lət/ giọng máy của trình duyệt

wristlet nghĩa là vòng tay, xuyến.

Nghĩa của wristlet

Danh từ

  1. Vòng tay, xuyến.
  2. Dây đồng hồ đeo tay.

Dạng từ của wristlet

Số nhiềuwristlets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wristlet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wristlet nghĩa là gì?

wristlet (danh từ) nghĩa là vòng tay, xuyến.

wristlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wristlet: giọng Anh (UK) /ˈɹɪs(t)lət/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪs(t)lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.