TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

writing-paper

US/ˈrɑɪ.tiɳ.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

writing-paper nghĩa là giấy viết, giấy viết thư.

Nghĩa của writing-paper

Danh từ

  1. Giấy viết.
  2. Giấy viết thư.

Dạng từ của writing-paper

Số nhiềuwriting papers

Câu hỏi thường gặp

writing-paper nghĩa là gì?

writing-paper (danh từ) nghĩa là giấy viết, giấy viết thư.

writing-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của writing-paper: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.tiɳ.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.