TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

writing-table

US/ˈrɑɪ.tiɳ.ˈteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

writing-table nghĩa là bàn viết.

Nghĩa của writing-table

Danh từ

  1. Bàn viết.

Câu hỏi thường gặp

writing-table nghĩa là gì?

writing-table (danh từ) nghĩa là bàn viết.

writing-table phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của writing-table: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.tiɳ.ˈteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.