wrung
UK/ɹʌŋ/
US/ɹʌŋ/
giọng máy của trình duyệt
wrung nghĩa là sự vặn, sự vắt, sự siết chặt, vặn.
Nghĩa của wrung
Danh từ
- Sự vặn, sự vắt, sự bóp.
- Sự siết chặt (tay...).
Ngoại động từ
- Vặn, vắt, bóp.
- to wring [out] watervắt nước
- to wring [out] clothesvắt quần áo
- Siết chặt.
- to wring someone's handsiết chặt tay người nào
- to wring one's handsbóp (vặn) tay (tỏ vẻ thất vọng)
- to wring tears from someonelàm cho người nào phát khóc
- Nghĩa bóng Vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ.
- to wring someone's heartlàm cho ai đau lòng
- Nghĩa bóng Moi ra, rút ra (bằng áp lực...).
- to wring consent from somebodymoi ra cho được sự đồng ý của ai
- to wring money from (out of)moi tiền, nặn của
Câu ví dụ với wrung
- Tom wrung the chicken's neck. Tom bẻ cổ con gà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wrung nghĩa là gì?
wrung (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vặn, sự vắt, sự siết chặt, vặn.
wrung phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrung: giọng Anh (UK) /ɹʌŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹʌŋ/.