wry
UK/ɹaɪ/
US/ɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
wry nghĩa là méo mó, nhăn nhó, gượng.
Nghĩa của wry
Tính từ
- Méo mó, nhăn nhó.
- to pull a wry facenhăn mặt
- Nghĩa bóng Gượng.
- a wry smilecái cười gượng
Dạng từ của wry
| So sánh hơn | wrier |
| So sánh nhất | wriest |
| Ngôi thứ ba số ít | wries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wrying |
| Quá khứ phân từ | wried |
| Quá khứ | wried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wry
Đồng nghĩa
Họ từ của wry
Câu hỏi thường gặp
wry nghĩa là gì?
wry (tính từ) nghĩa là méo mó, nhăn nhó, gượng.
wry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wry: giọng Anh (UK) /ɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪ/.