TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wry

UK/ɹaɪ/ US/ɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

wry nghĩa là méo mó, nhăn nhó, gượng.

Nghĩa của wry

Tính từ

  1. Méo mó, nhăn nhó.
    • to pull a wry facenhăn mặt
  2. Nghĩa bóng Gượng.
    • a wry smilecái cười gượng

Dạng từ của wry

So sánh hơnwrier
So sánh nhấtwriest
Ngôi thứ ba số ítwries
Hiện tại phân từ (-ing)wrying
Quá khứ phân từwried
Quá khứwried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wry

Đồng nghĩa

Họ từ của wry

Câu hỏi thường gặp

wry nghĩa là gì?

wry (tính từ) nghĩa là méo mó, nhăn nhó, gượng.

wry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wry: giọng Anh (UK) /ɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.