TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wwf

giọng máy của trình duyệt

wwf nghĩa là Quỹ quốc tế bảo vệ động vật hoang dã (World Wildlife Fund).

Nghĩa của wwf

Viết tắt

  1. Quỹ quốc tế bảo vệ động vật hoang dã (World Wildlife Fund).
  2. Viết tắt.
  3. Quỹ quốc tế bảo vệ động vật hoang dã (World Wildlife Fund).

Câu hỏi thường gặp

wwf nghĩa là gì?

wwf (viết tắt) nghĩa là Quỹ quốc tế bảo vệ động vật hoang dã (World Wildlife Fund).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.