Wyandotte
UK/ˈwaɪənˌdɒt/
US/ˈwaɪənˌdɒt/
giọng máy của trình duyệt
Wyandotte nghĩa là giống gà vianđôt.
Nghĩa của Wyandotte
Danh từ
- Giống gà vianđôt.
Danh từ riêng
- Xem Wyandot
Dạng từ của Wyandotte
| Số nhiều | Wyandottes |
Câu hỏi thường gặp
Wyandotte nghĩa là gì?
Wyandotte (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là giống gà vianđôt.
Wyandotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Wyandotte: giọng Anh (UK) /ˈwaɪənˌdɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪənˌdɒt/.