TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Wyandotte

UK/ˈwaɪənˌdɒt/ US/ˈwaɪənˌdɒt/ giọng máy của trình duyệt

Wyandotte nghĩa là giống gà vianđôt.

Nghĩa của Wyandotte

Danh từ

  1. Giống gà vianđôt.

Danh từ riêng

  1. Xem Wyandot

Dạng từ của Wyandotte

Số nhiềuWyandottes

Câu hỏi thường gặp

Wyandotte nghĩa là gì?

Wyandotte (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là giống gà vianđôt.

Wyandotte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Wyandotte: giọng Anh (UK) /ˈwaɪənˌdɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪənˌdɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.