TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wye

UK/ˈwaɪ/ US/ˈwaɪ/ giọng máy của trình duyệt

wye nghĩa là chữ y, vật chữ y, i dài, i-cờ-rét.

Nghĩa của wye

Danh từ

  1. Chữ Y.
  2. Vật chữ Y.

Dạng từ của wye

Số nhiềuwyes
Ngôi thứ ba số ítwyes
Hiện tại phân từ (-ing)wying
Quá khứ phân từwyed
Quá khứwyed

Câu hỏi thường gặp

wye nghĩa là gì?

wye (danh từ) nghĩa là chữ y, vật chữ y, i dài, i-cờ-rét.

wye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wye: giọng Anh (UK) /ˈwaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.