wye
UK/ˈwaɪ/
US/ˈwaɪ/
giọng máy của trình duyệt
wye nghĩa là chữ y, vật chữ y, i dài, i-cờ-rét.
Nghĩa của wye
Danh từ
- Chữ Y.
- Vật chữ Y.
Dạng từ của wye
| Số nhiều | wyes |
| Ngôi thứ ba số ít | wyes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wying |
| Quá khứ phân từ | wyed |
| Quá khứ | wyed |
Câu hỏi thường gặp
wye nghĩa là gì?
wye (danh từ) nghĩa là chữ y, vật chữ y, i dài, i-cờ-rét.
wye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wye: giọng Anh (UK) /ˈwaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ/.