TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xenophobic

UK/ˌzɛn.əˈfəʊ.bɪk/ US/ˌzi.nəˈfoʊ.bɪk/ giọng máy của trình duyệt

xenophobic nghĩa là ghét người nước ngoài, bài ngoại.

Nghĩa của xenophobic

Tính từ

  1. Ghét người nước ngoài, bài ngoại.

Dạng từ của xenophobic

So sánh hơnmore xenophobic
So sánh nhấtmost xenophobic
Số nhiềuxenophobics

Câu hỏi thường gặp

xenophobic nghĩa là gì?

xenophobic (tính từ) nghĩa là ghét người nước ngoài, bài ngoại.

xenophobic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xenophobic: giọng Anh (UK) /ˌzɛn.əˈfəʊ.bɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌzi.nəˈfoʊ.bɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.