TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xerophagy

UK/zɪəˈɹɒfədʒi/ giọng máy của trình duyệt

xerophagy nghĩa là ăn khô, ăn khan.

Nghĩa của xerophagy

Tính từ

  1. Ăn khô; ăn khan.

Dạng từ của xerophagy

Số nhiềuxerophagies

Câu hỏi thường gặp

xerophagy nghĩa là gì?

xerophagy (tính từ) nghĩa là ăn khô, ăn khan.

xerophagy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xerophagy: giọng Anh (UK) /zɪəˈɹɒfədʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.